feasible

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

feasible /ˈfi.zə.bəl/

  1. Khả thi, có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được.
    a feasible scheme — kế hoạch khả thi
    land feasible for cultivation — đất đai có thể cày cấy, trồng trọt được
  2. Tiện lợi.
  3. Có thể tin được, nghe xuôi tai (truyện, luận thuyết... ).

Tham khảo[sửa]