ferd

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít ferd ferda, ferden
Số nhiều ferder ferdene

ferd gđc

  1. Cuộc hành trình, du hành.
    på sin ferd langs kysten var han innom Bergen og Stavanger.
    Thái độ, cách cư xử.
    Han var ærlig i all sin ferd.
    å være i ferd med å — Đang, sắp sửa (làm).
    Hva er på ferde? — Có chuyện gì vậy?
    Er det fare på ferde? — Có nguy hiểm không?

Tham khảo[sửa]