fiddle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

fiddle /ˈfɪ.dᵊl/

  1. (Thông tục)
  2. buồm) khoan moan (hàng hải) cái chèn, cái chốt, cái chặn.
  3. (Từ lóng) Ngón lừa bịp; vố lừa bịp.

Thành ngữ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

fiddle ngoại động từ /ˈfɪ.dᵊl/

  1. Kéo viôlông (bài gì).
  2. (+ away) Lãng phí, tiêu phí.
    to fiddle away one's time — lãng phí thì giờ, làm vớ vẩn mất thì giờ

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

fiddle nội động từ /ˈfɪ.dᵊl/

  1. Chơi viôlông; ((đùa cợt); guội gãi viôlông; cò cử viôlông.
  2. (Thường + about, at, with... ) nghịch vớ vẩn, làm trò vớ vẩn.
    to fiddle with a piece of string — nghịch vớ vẩn mẩu dây
    to fiddle about — đi vớ vẩn, đi chơi rong; ăn không ngồi rồi
  3. (Từ lóng) Lừa bịp.

Thán từ[sửa]

fiddle /ˈfɪ.dᵊl/

  1. Vớ vẩn!

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]