figurément

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

figurément

  1. Theo nghĩa bóng.
  2. (Một cách) Giàu hình tượng.

Tham khảo[sửa]