Bước tới nội dung

fisica

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: física

Tiếng Ý

[sửa]
Wikipedia tiếng Ý có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈfi.zi.ka/
  • Vần: -izika
  • Tách âm: fì‧si‧ca
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

fisica gc (số nhiều fisiche)

  1. Vật lý, vật lý học.
  2. Giống cái tương đương của fisico (nhà vật lý)

Tính từ

[sửa]

fisica gc si

  1. Dạng giống cái số ít của fisico

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Occitan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

fisica gc (số nhiều fisicas, giống đực số nhiều {{{3}}}s)

  1. Vật lý.

Tính từ

[sửa]

fisica

  1. giống cái số ít của fisic