flétrissure

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
flétrissure
/flet.ʁi.syʁ/
flétrissures
/flet.ʁi.syʁ/

flétrissure gc /flet.ʁi.syʁ/

  1. Sự héo; sự héo hon, sự tàn lụi.
    La flétrissure des joues — cặp má héo hon

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]