Bước tới nội dung

flagermus

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: flagermus'

Tiếng Đan Mạch

[sửa]
Wikipedia tiếng Đan Mạch có một bài viết về:
flagermus

Từ nguyên

[sửa]

Dựa theo tiếng Hạ Đức trung đại vledermus, kết hợp của flager (bay lượn, đập cánh, vỗ cánh)mus (chuột). So sánh thành tố thứ nhất với tiếng Anh floundertiếng Thụy Điển fladdra. Cùng gốc với tiếng Thụy Điển fladdermus, tiếng Na Uy (Bokmål) flaggermustiếng Đức Fledermaus, trong đó thành tố đầu có gốc gác từ tiếng German nguyên thủy *fifaldǭ.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

flagermus gch (xác định số ít flagermusen, bất định số nhiều flagermus)

  1. Dơi.

Biến tố

[sửa]
Biến cách của flagermus
giống chung số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách flagermus flagermusen flagermus flagermusene
sinh cách flagermus' flagermusens flagermus' flagermusenes

Tham khảo

[sửa]