flagermus
Giao diện
Xem thêm: flagermus'
Tiếng Đan Mạch
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Dựa theo tiếng Hạ Đức trung đại vledermus, kết hợp của flager (“bay lượn, đập cánh, vỗ cánh”) và mus (“chuột”). So sánh thành tố thứ nhất với tiếng Anh flounder và tiếng Thụy Điển fladdra. Cùng gốc với tiếng Thụy Điển fladdermus, tiếng Na Uy (Bokmål) flaggermus và tiếng Đức Fledermaus, trong đó thành tố đầu có gốc gác từ tiếng German nguyên thủy *fifaldǭ.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]flagermus gch (xác định số ít flagermusen, bất định số nhiều flagermus)
- Dơi.
Biến tố
[sửa]| giống chung | số ít | số nhiều | ||
|---|---|---|---|---|
| bất định | xác định | bất định | xác định | |
| danh cách | flagermus | flagermusen | flagermus | flagermusene |
| sinh cách | flagermus' | flagermusens | flagermus' | flagermusenes |
