fleck

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

fleck /ˈflɛk/

  1. Vết lốm đốm.
  2. Đốm sáng, đốm vàng.
    flecks sunlight under a tree — những đốm nắng dưới bóng cây
  3. (Y học) Hết hoe.
  4. Phần nhỏ li ti, hạt.
    a fleck of dust — hạt bụi

Ngoại động từ[sửa]

fleck ngoại động từ /ˈflɛk/

  1. Làm lốm đốm, điểm.
    a sky flecked with clouds — bầu trời lốm đốm may

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]