flom
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | flom | flommen |
| Số nhiều | flommer | flommene |
flom gđ
- Lụt, thủy tai.
- Mange hus ble tatt av flommen.
- Dòng, luồng.
- en flom av tårer/rykter
Từ dẫn xuất
- (0) flomkatastrofe gđ: Nạn lụt.
- (0) flombelysning gđ: Sự chiếu sáng, rọi sáng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “flom”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)