flub
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfləb/
| [ˈfləb] |
Ngoại động từ
flub ngoại động từ /ˈfləb/
- Làm lộn xộn.
Chia động từ
flub
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to flub | |||||
| Phân từ hiện tại | flubbing | |||||
| Phân từ quá khứ | flubbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flub | flub hoặc flubbest¹ | flubs hoặc flubbeth¹ | flub | flub | flub |
| Quá khứ | flubbed | flubbed hoặc flubbedst¹ | flubbed | flubbed | flubbed | flubbed |
| Tương lai | will/shall² flub | will/shall flub hoặc wilt/shalt¹ flub | will/shall flub | will/shall flub | will/shall flub | will/shall flub |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flub | flub hoặc flubbest¹ | flub | flub | flub | flub |
| Quá khứ | flubbed | flubbed | flubbed | flubbed | flubbed | flubbed |
| Tương lai | were to flub hoặc should flub | were to flub hoặc should flub | were to flub hoặc should flub | were to flub hoặc should flub | were to flub hoặc should flub | were to flub hoặc should flub |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | flub | — | let’s flub | flub | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
flub nội động từ /ˈfləb/
Chia động từ
flub
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to flub | |||||
| Phân từ hiện tại | flubbing | |||||
| Phân từ quá khứ | flubbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flub | flub hoặc flubbest¹ | flubs hoặc flubbeth¹ | flub | flub | flub |
| Quá khứ | flubbed | flubbed hoặc flubbedst¹ | flubbed | flubbed | flubbed | flubbed |
| Tương lai | will/shall² flub | will/shall flub hoặc wilt/shalt¹ flub | will/shall flub | will/shall flub | will/shall flub | will/shall flub |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flub | flub hoặc flubbest¹ | flub | flub | flub | flub |
| Quá khứ | flubbed | flubbed | flubbed | flubbed | flubbed | flubbed |
| Tương lai | were to flub hoặc should flub | were to flub hoặc should flub | were to flub hoặc should flub | were to flub hoặc should flub | were to flub hoặc should flub | were to flub hoặc should flub |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | flub | — | let’s flub | flub | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “flub”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)