footlights

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

footlights số nhiều (sân khấu) /.ˌlɑɪts/

  1. đèn chiếu trước sân khấu.
  2. Nghề sân khấu.

Thành ngữ[sửa]

Tham khảo[sửa]