forbinding
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | forbinding | forbindinga, forbindingen |
| Số nhiều | forbindinger | forbindingene |
forbinding gđc
- Sự băng, dịt vết thương. Băng vải dịt vết thương.
- Forbinding av sår kan stanse en blødning.
- Han tok forbindingen av.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “forbinding”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)