fordel

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít fordel fordelen
Số nhiều fordeler fordelene

fordel

  1. Ưu điểm, lợi điểm. Lợi ích, mối lợi. Lợi thế.
    Begge løsningene har sine fordeler og ulemper.
    Han snudde alt til sin fordel.
    fordelene ved å bo i en by
    Det kan du med fordel gjøre. — Anh cứ yên lòng làm việc ấy.
    å dra fordel av noe — Lợi dụng việc gì.
    å være til fordel for noen — Thuận tiện, có lợi ích cho ai.

Tham khảo[sửa]