forretning

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít forretning forretninga, forretningen
Số nhiều forretninger forretningene

forretning gđc

  1. Sự buôn bán, kinh doanh, thương mại.
    Han gjorde en god forretning.
    å gjøre forretning på noe — Thương mại việc gì.
  2. Tiệm, cửa hàng thương mại.
    Forretningen har åpent fra kl. — 9 til kl. 16.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]