Bước tới nội dung

forslått

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống hoặc gc forslått
gt forslått
Số nhiều forslåtte
Cấp so sánh
cao

forslått

  1. Bị thương, thươg tích (khi té hay đụng chạm).
    Han var forslått i ansiktet da vi fant ham.

Tham khảo