forsmak
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
forsmak gđ
- Sự nếm mùi đau khổ hay sung sướng.
- Snøen i oktober var en forsmak på vinteren.
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “forsmak”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)