forstad
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | forstad | forstaden |
| Số nhiều | forsteder | forstedene |
forstad gđ
- Ngoại ô, vùng phụ cận thành phố.
- Mange bor i en forstad, men arbeider i byen.
- Mange flytter ut av byen og til forstedene.
Từ dẫn xuất
- (1) forstadsbeboer gđ: Dân cư ngụ ở ngoại ô.
- (1) forstadsbebyggelse gđ: Nhà cửa ở ngoại ô.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “forstad”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)