Bước tới nội dung

fourcher

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Nội động từ

fourcher nội động từ

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Chĩa hai, phân đôi.
    Chemin qui fourche — đường chĩa hai
    la langue lui a fourché — (thân mật) nó nói nhịu

Ngoại động từ

fourcher ngoại động từ

  1. Xiên, xóc, xúc bằng chĩa.
    Fourcher du fumier — súc phân bằng chĩa

Tham khảo