fout

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Cách biến
Dạng bình thường
số ít fout
số nhiều fouten
Dạng giảm nhẹ
số ít foutje
số nhiều foutjes

Danh từ[sửa]

fout gc (mạo từ de, số nhiều fouten, giảm nhẹ foutje) hoặc

  1. lỗi: cái gì không đúng
  2. lỗi: việc mà ai đã làm xấu
    Het is jouw fout. – Anh đã mắc lỗi.

Từ dẫn xuất[sửa]

  1. foutloos, foutmarge, foutenvlag
Sự biến
không biến biến
fout foute

Tính từ[sửa]

fout (dạng biến foute, không có dạng so sánh)

  1. trái, sai, không đúng

Trái nghĩa[sửa]

juist

Đồng nghĩa[sửa]

foutief

Phó từ[sửa]

fout

  1. trái, không tốt

Trái nghĩa[sửa]

juist, goed