framtid

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít framtid framtida, framtiden
Số nhiều

framtid gđc

  1. Tương lai.
    Framtiden vil vise om vi har valgt riktig.
    Du må være flittigere for framtiden.
    å ha framtiden foran seg — Còn cả mộttương lai trước mặt.
    å ha framtiden for seg — Sẽ thành công, sắp thành đạt.
    å ikke ha noen framtid — Có tương lai mờ mịt.
    å skape seg en framtid — Tạo được một tương lai.
  2. (Văn) Thì tương lai.
    på norsk uttrykkes framtid ofte ved presens av verbet.

Từ dẫn xuất[sửa]

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]