frede

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å frede
Hiện tại chỉ ngôi freder
Quá khứ freda, fredet
Động tính từ quá khứ freda, fredet
Động tính từ hiện tại

frede

  1. Bảo vệ, bảo tồn, bảo toàn.
    å frede bygninger
    Parken er en fredet plett i byen. — Công viên là nơi yên tĩnh trong thành phố.

Tham khảo[sửa]