furte

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å furte
Hiện tại chỉ ngôi furter
Quá khứ furta, furtet
Động tính từ quá khứ furta, furtet
Động tính từ hiện tại

furte

  1. Hờn dỗi, giận.
    Slutt å furte og gjør noe fornuftig!

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]