Bước tới nội dung

fyrætiughæ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đan Mạch cổ

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bắc Âu cổ fjórir + tigir.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈfyːrəˌti̯ʉːɣə/, /ˈfi̯ʉːɣərˌti̯ʉːɣə/

Số từ

[sửa]

fyrætiughæ

  1. Bốn mươi.

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Đan Mạch: fyrretyve, fyrre