Bước tới nội dung

géi

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: gei, Gei, gěi, géì

Tiếng Cayuga

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Bắc Iroquois nguyên thủy *kajeɹih (bất thường).

Số từ

[sửa]

géi

  1. Bốn.

Tham khảo

[sửa]
  • Marianne Mithun; Reginald Henry (1982) Wadęwayę́stanih - A Cayuga Teaching Grammar, ấn bản 3, Woodland Cultural Centre, xuất bản 2015, tr. 79

Tiếng Luxembourg

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Đức cao địa cổ gāhi < tiếng German nguyên thủy *ganhuz. Cùng gốc với tiếng Đức jäh, tiếng Hà Lan gauw.

Tính từ

[sửa]

géi (giống đực géien, giống trung géit, so sánh hơn méi géi, so sánh nhất am géisten)

  1. dốc
Biến cách
[sửa]
Biến cách của géi
số ít số nhiều
giống đực giống cái giống trung
vị ngữ hien ass géi si ass géi et ass géi si si(nn) géi
danh cách /
đối cách
thuộc tính và/hoặc sau từ hạn định géien géi géit géi
để nguyên, không có từ hạn định géies géier
dữ cách sau các từ có biến cách géien géier géien géien
dạng biến cách đầu tiên géiem géiem

Từ nguyên 2

[sửa]

Xem goen (đi).

Động từ

[sửa]

géi

  1. Dạng mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của goen