Bước tới nội dung

gökkuşağı

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa gök (bầu trời) + kuşak (vành đai). So sánh tiếng Azerbaijan göy qurşağı (cầu vồng).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ɟøcˈku.ʃɑ.ɯ/
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

gökkuşağı (đối cách xác định gökkuşağını, số nhiều gökkuşakları)

  1. (khí tượng học) Cầu vồng.
    Đồng nghĩa: yağmur kuşağı

Biến cách

[sửa]
Biến tố
cách số ít số nhiều
danh cách gökkuşağı gökkuşakları
đối cách xác định gökkuşağını gökkuşaklarını
dữ cách gökkuşağına gökkuşaklarına
định vị cách gökkuşağında gökkuşaklarında
ly cách gökkuşağından gökkuşaklarından
sinh cách gökkuşağının gökkuşaklarının

Đọc thêm

[sửa]