gạch bông

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

gạch bông

  1. Gạch bông được làm từ xi măng, cát, bột màu các chất phụ gia gồm hai lớp chính: lớp đầu tiên với độ dày khoảng 2mm là lớp màu và hoa văn; lớp thứ hai màu xám được tạo từ những hạt xi măng và cát mịn đảm bảo độ cứng của gạch. Gạch bông được sử dụng để lát nền, ốp tường và các ứng dụng trang trí khác.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]