Bước tới nội dung

gầm gừ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɣə̤m˨˩ ɣɨ̤˨˩ɣəm˧˧ ɣɨ˧˧ɣəm˨˩ ɣɨ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɣəm˧˧ ɣɨ˧˧

Động từ

gầm gừ

  1. Nói chó kêu khẽ trong cổ khi sắp cắn nhau.
  2. Hục hặc nhau, muốn cãi nhau (thtục).
    Hai thằng bé gầm gừ nhau suốt ngày.

Tham khảo