gần gận

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣə̤n˨˩ ɣə̰ʔn˨˩ɣəŋ˧˧ ɣə̰ŋ˨˨ɣəŋ˨˩ ɣəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣən˧˧ ɣən˨˨ɣən˧˧ ɣə̰n˨˨

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

gần gận

  1. (Láy) Như gần gụi.
    Hai nhà gần gận.
    Họ hàng gần gận.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]