gần tới

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣə̤n˨˩ təːj˧˥ɣəŋ˧˧ tə̰ːj˩˧ɣəŋ˨˩ təːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣən˧˧ təːj˩˩ɣən˧˧ tə̰ːj˩˧

Phó từ[sửa]

gần tới

  1. Xem sắp tới.