Bước tới nội dung

gag-man

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɡæɡ.ˈmæn/

Danh từ

gag-man /ˈɡæɡ.ˈmæn/

  1. (Sân khấu) người làm trò khôi hài, người pha trò.
  2. Người sáng tác trò khôi hài.
  3. Người trả lời những câu khôi hài hóm hỉnh trên đài truyền hình.

Tham khảo