Bước tới nội dung

garenne

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɡa.ʁɛn/

Danh từ

Số ít Số nhiều
garenne
/ɡa.ʁɛn/
garennes
/ɡa.ʁɛn/

garenne gc /ɡa.ʁɛn/

  1. Bãi thỏ hoang, khu thỏ hoang.
  2. Khúc sông cấm đánh cá.
  3. (Từ cũ; nghĩa cũ) Khu cấm săn bắn.

Danh từ

Số ít Số nhiều
garenne
/ɡa.ʁɛn/
garennes
/ɡa.ʁɛn/

garenne /ɡa.ʁɛn/

  1. Thỏ hoang.

Tham khảo