genuo
Giao diện
Tiếng Ido
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Quốc tế ngữ genuo, tiếng Latinh genū, tiếng Pháp genou, tiếng Ý ginocchio, tiếng Tây Ban Nha hinojo.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]genuo (số nhiều genui)
Tiếng Quốc tế ngữ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Pháp genou, từ tiếng Latinh genū, cuối cùng từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *ǵónu.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]genuo (đối cách số ít genuon, số nhiều genuoj, đối cách số nhiều genuojn)
Từ liên hệ
[sửa]Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Quốc tế ngữ tiếng Ido
- Từ dẫn xuất từ tiếng Quốc tế ngữ tiếng Ido
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh tiếng Ido
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Ido
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Ido
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Ido
- Từ vay mượn từ tiếng Ý tiếng Ido
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ý tiếng Ido
- Từ vay mượn từ tiếng Tây Ban Nha tiếng Ido
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tây Ban Nha tiếng Ido
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ido
- Mục từ tiếng Ido
- Danh từ tiếng Ido
- io:Giải phẫu học
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Quốc tế ngữ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Quốc tế ngữ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Quốc tế ngữ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Quốc tế ngữ
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quốc tế ngữ
- Vần:Tiếng Quốc tế ngữ/uo
- Vần:Tiếng Quốc tế ngữ/uo/3 âm tiết
- Mục từ tiếng Quốc tế ngữ
- Danh từ tiếng Quốc tế ngữ
- eo:Giải phẫu học
