Bước tới nội dung

geodetic line

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: / ˈlɑɪn/

Danh từ

geodetic line / ˈlɑɪn/

  1. (Tech) Đường trắc địa, đường ngắn nhất trên mặt cong.

Tham khảo