ghệ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Vay mượn từ tiếng Pháp congaï, đôi khi được viết là congaye, từ tiếng Việt con gái/cô gái.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣḛʔ˨˩ | ɣḛ˨˨ | ɣe˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣe˨˨ | ɣḛ˨˨ | ||
Danh từ
(loại từ con) ghệ
- (phương ngữ Nam bộ) từ bình dân để chỉ người yêu. Tương đương với từ bồ
- Mày có ghệ chưa?.