giám đốc

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːm˧˥ ɗəwk˧˥ja̰ːm˩˧ ɗə̰wk˩˧jaːm˧˥ ɗəwk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːm˩˩ ɗəwk˩˩ɟa̰ːm˩˧ ɗə̰wk˩˧

Danh từ[sửa]

giám đốc

  1. Người đứng đầu lãnh đạo một cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, thành hoặc một cơ quan, xí nghiệp, công ti, v. V. sở văn hoá.
    Giám đốc nhà xuất bản.
    Giám đốc nhà máy.
    Giám đốc công ti.

Dịch[sửa]

Động từ[sửa]

giám đốc

  1. (Cũ; id.) . Giám sát và đôn đốc.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]