gián điệp

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːn˧˥ ɗiə̰ʔp˨˩ja̰ːŋ˩˧ ɗiə̰p˨˨jaːŋ˧˥ ɗiəp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːn˩˩ ɗiəp˨˨ɟaːn˩˩ ɗiə̰p˨˨ɟa̰ːn˩˧ ɗiə̰p˨˨

Danh từ[sửa]

gián điệp

  1. Kẻ do địch thả vào để do thám tình hình quân sự chính trị, kinh tế, và để phá hoại.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]