Bước tới nội dung

giăng kín

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaŋ˧˧ kin˧˥jaŋ˧˥ kḭn˩˧jaŋ˧˧ kɨn˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaŋ˧˥ kin˩˩ɟaŋ˧˥˧ kḭn˩˧

Động từ

giăng kín

  1. Dùng một thứ bao quanh một thứ.

Đồng nghĩa

Dịch

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)