giương Đông kích Tây

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨəŋ˧˧ ɗəwŋ˧˧ kïk˧˥ təj˧˧jɨəŋ˧˥ ɗəwŋ˧˥ kḭ̈t˩˧ təj˧˥jɨəŋ˧˧ ɗəwŋ˧˧ kɨt˧˥ təj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨəŋ˧˥ ɗəwŋ˧˥ kïk˩˩ təj˧˥ɟɨəŋ˧˥˧ ɗəwŋ˧˥˧ kḭ̈k˩˧ təj˧˥˧

Thành ngữ[sửa]

giương Đông kích Tây

  1. Làm nhiễu sự quan tâm của kẻ khác.