Bước tới nội dung

giảm chấn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
za̰ːm˧˩˧ ʨən˧˥jaːm˧˩˨ ʨə̰ŋ˩˧jaːm˨˩˦ ʨəŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaːm˧˩ ʨən˩˩ɟa̰ːʔm˧˩ ʨə̰n˩˧

Động từ

giảm chấn

  1. Làm mất hoặc làm bớt rung động, bớt xóc.
    Bộ giảm chấn của khung xe máy.