Bước tới nội dung

giảm tốc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
za̰ːm˧˩˧ təwk˧˥jaːm˧˩˨ tə̰wk˩˧jaːm˨˩˦ təwk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaːm˧˩ təwk˩˩ɟa̰ːʔm˧˩ tə̰wk˩˧

Động từ

giảm tốc

  1. (Khẩu ngữ) Giảm tốc độ (nói tắt).
    Chiếc xe giảm tốc đột ngột.

Trái nghĩa

Tham khảo

“Giảm tốc”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam