Bước tới nội dung

giảo giam hậu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
za̰ːw˧˩˧ zaːm˧˧ hə̰ʔw˨˩jaːw˧˩˨ jaːm˧˥ hə̰w˨˨jaːw˨˩˦ jaːm˧˧ həw˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaːw˧˩ ɟaːm˧˥ həw˨˨ɟaːw˧˩ ɟaːm˧˥ hə̰w˨˨ɟa̰ːʔw˧˩ ɟaːm˧˥˧ hə̰w˨˨

Cụm từ

[sửa]

giảo giam hậu

  1. Giam lại chờ ngày bị xử treo cổ.
    Trong lịch sử, Cao Bá Quát phải chịu án giảo giam hậu.