giềng mối
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zə̤ŋ˨˩ moj˧˥ | jəŋ˧˧ mo̰j˩˧ | jəŋ˨˩ moj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟəŋ˧˧ moj˩˩ | ɟəŋ˧˧ mo̰j˩˧ | ||
Danh từ
[sửa]- (lỗi thời) Đầu mối chính (nói khái quát)
- Dùng để chỉ khuôn phép, kỉ cương.
- Đồng nghĩa: giường mối, mối giường
- giềng mối của đạo đức phong kiến
Tham khảo
[sửa]- “giềng mối”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam