Bước tới nội dung

giềng mối

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zə̤ŋ˨˩ moj˧˥jəŋ˧˧ mo̰j˩˧jəŋ˨˩ moj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟəŋ˧˧ moj˩˩ɟəŋ˧˧ mo̰j˩˧

Danh từ

[sửa]

giềng mối

  1. (lỗi thời) Đầu mối chính (nói khái quát)
  2. Dùng để chỉ khuôn phép, kỉ cương.
    Đồng nghĩa: giường mối, mối giường
    giềng mối của đạo đức phong kiến

Tham khảo

[sửa]
  • giềng mối”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam