Bước tới nội dung

gia nghiệp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaː˧˧ ŋiə̰ʔp˨˩jaː˧˥ ŋiə̰p˨˨jaː˧˧ ŋiəp˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaː˧˥ ŋiəp˨˨ɟaː˧˥ ŋiə̰p˨˨ɟaː˧˥˧ ŋiə̰p˨˨

Danh từ

gia nghiệp

  1. L. nghiệp, của cải riêng của một nhà.
  2. Nghề nghiệp của ông cha để lại mình vẫn kế tiếp làm.

Tham khảo