Bước tới nội dung

giao bóng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaːw˧˧ ɓawŋ˧˥jaːw˧˥ ɓa̰wŋ˩˧jaːw˧˧ ɓawŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaːw˧˥ ɓawŋ˩˩ɟaːw˧˥˧ ɓa̰wŋ˩˧

Động từ

[sửa]

giao bóng

  1. Đánh, đá quả bóng đầu tiên để mở đầu trận đấu, hiệp đấu.
    Đồng nghĩa: phát bóng
    đội A được quyền giao bóng trước

Tham khảo

[sửa]
  • giao bóng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam