Bước tới nội dung

giao bưu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaːw˧˧ ɓiw˧˧jaːw˧˥ ɓɨw˧˥jaːw˧˧ ɓɨw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaːw˧˥ ɓɨw˧˥ɟaːw˧˥˧ ɓɨw˧˥˧

Danh từ

[sửa]

giao bưu

  1. (hiếm) Người chuyên làm công việc liên lạc, chuyển giao thư từ, công văn, v.v.
    chiến sĩ giao bưu

Tham khảo

[sửa]
  • giao bưu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam