Bước tới nội dung

giao cắt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaːw˧˧ kat˧˥jaːw˧˥ ka̰k˩˧jaːw˧˧ kak˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaːw˧˥ kat˩˩ɟaːw˧˥˧ ka̰t˩˧

Động từ

[sửa]

giao cắt

  1. Giao nhau, cắt ngang qua nhau.
    điểm giao cắt giữa đường sắt và đường bộ

Tham khảo

[sửa]
  • giao cắt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam