Bước tới nội dung

giao ca

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaːw˧˧ kaː˧˧jaːw˧˥ kaː˧˥jaːw˧˧ kaː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaːw˧˥ kaː˧˥ɟaːw˧˥˧ kaː˧˥˧

Động từ

[sửa]

giao ca

  1. Bàn giao nhiệm vụ cho ca làm sau.
    đến giờ chuẩn bị giao ca

Tham khảo

[sửa]
  • giao ca”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam