Bước tới nội dung

giao duyên

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaːw˧˧ zwiən˧˧jaːw˧˥ jwiəŋ˧˥jaːw˧˧ jwiəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaːw˧˥ ɟwiən˧˥ɟaːw˧˥˧ ɟwiən˧˥˧

Động từ

[sửa]

giao duyên

  1. Trao đổi tình cảm với nhau trong ngày hội.
    khúc hát giao duyên
    "Vàng tìm vàng làm bạn, Ngọc tìm ngọc giao duyên." (MPXH)

Danh từ

[sửa]

giao duyên

  1. Điệu ca Huế, lời ca theo thể thơ bảy chữ, có điệp khúc.

Tham khảo

[sửa]
  • giao duyên”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam