Bước tới nội dung

giao ngân

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaːw˧˧ ŋən˧˧jaːw˧˥ ŋəŋ˧˥jaːw˧˧ ŋəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaːw˧˥ ŋən˧˥ɟaːw˧˥˧ ŋən˧˥˧

Động từ

giao ngân

  1. Đưa tiền, trả tiền.
    Lãnh hoá giao ngân.