Bước tới nội dung

gieren

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đông Hương

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *gerel. So sánh tiếng Mông Cổ гэрэл (gerel), tiếng Mông Cổ Khamnigan гэрэл (gerel).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

gieren

  1. ánh sáng.
  2. dấu hiệu.

Tham khảo

[sửa]
  • Mã Quốc Trung (马国忠); Trần Nguyên Long (陈元龙) (2012) “gieren”, trong 东乡语汉语词典 [Từ điển Đông Hương-Trung Quốc] (bằng tiếng Trung Quốc), ấn bản lần 2, Lan Châu: 甘肃民族出版社, →ISBN